##plugins.themes.huaf_theme.article.main##
Abstract
Melaleuca cajuputi Powell is a native tree widely distributed from Central Vietnam to the Mekong Delta. In Hue city, it is mainly cultivated for essential oil, valued in the pharmaceutical and cosmetic industries. However, oil extraction produces large amounts of stems, branches, and leaves that are often underutilized, potentially causing environmental pollution. This study evaluated the effectiveness of three effective microorganisms (EMs), including HUAF-EM, EMINA, and EMUNIV in accelerating the decomposition of cajuput by-products into organic fertilizer. The experiment applied four treatments (including a control), each replicated three times in a randomized complete block design (RCBD). Composting parameters such as temperature, pH, moisture, and nutrient composition were measured on days 7, 15, 30, 45 and 60. All EM treatments significantly improved composting compared to the control. HUAF-EM showed the highest efficiency in promoting organic matter and nutrient enrichment. After 60 days, compost treated with HUAF-EM had a moisture content of 41.00%, pH 7.47, organic matter 39.01%, total nitrogen 1.37%, total phosphorus 0.46%, and total potassium 0.51%. Application of the organic fertilizer product from Melaleuca cajuputi Powell by-products significantly increased the yield of Malabar spinach (Basella alba L.), reaching 36.40 tons/ha at an application rate of 10 tons/ha combined with N-P2O5-K2O fertilizers. This study confirmed the potential of HUAF-EM in converting cajuput essential oil by-products into nutrient-rich organic fertilizer, contributing to waste reduction, environmental protection, and the promotion of circular agriculture.
##plugins.themes.huaf_theme.article.details##
References
Bộ Khoa học và Công nghệ. (2002). TCVN 7185-2002. Tiêu chuẩn Việt Nam. Phân hữu cơ vi sinh vật.
Bộ Khoa học và Công nghệ. (2010). TCVN 8557:2010. Tiêu chuẩn Việt Nam . Phân bón - Phương pháp xác định nitơ tổng số.
Bộ Khoa học và Công nghệ. (2011). TCVN 8940 - 2011. Tiêu chuẩn Việt Nam về Chất lượng đất - Xác định phospho tổng số - Phương pháp so màu.
Bộ Khoa học và Công nghệ. (2011). TCVN 8660:2011. Tiêu chuẩn Việt Nam về Chất lượng đất - Phương pháp xác định kali tổng số.
Bộ Khoa học và Công nghệ. (2012). TCVN 9297 : 2012. Tiêu chuẩn Việt Nam. Phân bón - Phương pháp xác định độ ẩm.
Bộ Khoa học và Công nghệ. (2013). TCVN 9486:2013. Tiêu chuẩn Việt Nam. Phân bón - Phương pháp lấy mẫu.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. (2005). Tiêu chuẩn ngành 10TCN 301-2005. Phương pháp xác định Biuret.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. (2019). Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 01-189:2019 về chất lượng phân bón.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. (2022). Tiêu chuẩn ngành 10TCN 526:2002 về phân hữu cơ vi sinh vật từ rác thải sinh hoạt - yêu cầu kỹ thuật - phương pháp kiểm tra.
Bùi Thị Nga, Lê Nguyễn Trung Khanh và Nguyễn Xuân Hoàng. (2014). Sản xuất phân hữu cơ từ bùn cống thải thu gom. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, 12, 38-48.
Cao Ngọc Điệp, Nguyễn Thanh Tùng, Nguyễn Vân Anh và Trần Thị Giang. (2011). Hiệu quả của phân hữu cơ vi sinh trên năng suất và chất lượng rau xanh trồng trên đất phù sa tại tỉnh Long An. Tạp chí Khoa học, Trường Đại học Cần Thơ, 18b, 18-28.
Dương Đức Hiếu, Lê Công Nhất Phương, Võ Thị Kiều Thanh, Lê Thị Ánh Hồng, Trần Quang Vinh và Phùng Huy Huấn. (2012). Sản xuất phân hữu cơ sinh học từ phế phẩm mạt cưa sau thu hoạch nấm và chất thải chăn nuôi. Tạp chí sinh học, 34(3SE), 154-160.
Hoàng Thị Thái Hòa, Trần Thanh Đức, Hồ Công Hưng, Nguyễn Quang Cơ, Nguyễn Thị Thu Thủy, Đinh Thị Song Thủy và Đỗ Đình Thục. (2020). Ảnh hưởng của vật liệu ủ đến chất lượng phân hữu cơ từ chất thải biogas tại Thừa Thiên Huế. Tạp chí điện tử Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, 4(3), 2111-2119. DOI: https://doi.org/10.46826/huaf-jasat.v4n3y2020.385
Ngô Thị Hạnh, Dương Kim Thoa, Nguyễn Văn Dũng, Đặng Thị Hà Giang, Đào Quang Nghị và Đoàn Thị Phi Yến. (2021). Sổ tay hướng dẫn kỹ thuật canh tác một số loại rau ăn lá thích ứng với biến đổi khí hậu. Nhà xuất bản Nông nghiệp.
Nguyễn Hoàng Linh và Trần Thị Xuân Phương. (2024). Đánh giá hiệu quả phân hủy vỏ cây keo (acacia) của một số chế phẩm sinh học trong điều kiện tự nhiên. Tạp chí điện tử Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp, Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế 8(2), 4225-4231. DOI: https://doi.org/10.46826/huaf-jasat.v8n2y2024.1175
Nguyễn Lân Dũng. (2008). Vi sinh vật học. Nhà xuất bản Giáo dục.
Nguyễn Thanh Lâm và Cao Trường Sơn. (2024). Thực trạng phát sinh phế phụ phẩm nông nghiệp và giải pháp quản lý tại Việt Nam. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia “Môi trường nông nghiệp, nông thôn và Phát triển bền vững”, 159-168.
Nguyễn Thành Phương, Nguyễn Văn Phước, Nguyễn Phước Dân và Vũ Nha Trang. (2011). Nghiên cứu quá trình ủ vi sinh rác thải hữu cơ bằng phương pháp ủ thiếu khí (cấp khí tự nhiên). Tạp chí phát triển Khoa học và Công nghệ, 14 (M2–2011), 76-82.
Nguyễn Xuân Hoàng, Lê Minh Thuận, Trần Thảo Nguyên, Phan Thị Thanh Ngân, Trương Danh Nghiệp, Nguyễn Hoàng Nhân và Trịnh Thị Long. (2023). Sản xuất phân hữu cơ từ rác thải sinh hoạt. Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ, 59(4A), 1-12.
Phạm Văn Cường, Trần Thị Minh Hằng, Trần Thị Thiêm, Bùi Ngọc Tấn, Đinh Mai Thùy Linh, Nguyễn Thu Hà và Trần Thị Lan Hương. (2021). Tiến bộ kỹ thuật về lĩnh vực phân bón: Quy trình sử dụng nguyên liệu hữu cơ, phân bón hữu cơ phối hợp phân vô cơ cho sản xuất rau an toàn ở các tỉnh phía Bắc. Cục bảo vệ thực vật, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Ban hành theo Quyết định số 1032/QĐ/BVTV-KH ngày 25 tháng 5 năm 2021.
Trần Thị Minh Hằng, Phạm Văn Cường, Trần Thị Thiêm, Bùi Ngọc Tấn và Hà Thị Quỳnh. (2020). Xác định liều lượng bón phân hữu cơ vi sinh thay thế phân vô cơ thích hợp cho sản xuất rau ăn lá an toàn trong vụ hè thu ở miền Bắc Việt Nam. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam, 18(11), 917-928.
Trần Thị Lệ và Võ Văn Quang. (2006). Giáo trình hóa sinh thực vật. Nhà xuất bản Nông Nghiệp.
Azim, K., Soudi, B., Boukhari, S., Perissol, C., Roussos, S., & Thami Alami, I. (2018). Composting parameters and compost quality: a literature review. Organic Agriculture, 8(2), 141-158. DOI: https://doi.org/10.1007/s13165-017-0180-z
Epstein, E. (2011). Industrial Composting: Environmental Engineering and Facilities Management (1st ed.). CRC Press. DOI: https://doi.org/10.1201/b10726.
Kliopova, I., & Stanevičiūtė, K. (2013). Evaluation of green waste composting possibilities. Environmental research, Engineering and Management, 65(3), 6-19. DOI: https://doi.org/10.5755/j01.erem.65.3.4680
Zhang, L., Sun, X., Tian, Y., Gong, X. (2020). Bioaugmentation with Trichoderma and Bacillus for improved composting of agricultural waste. Bioresource Technology, 298, 122377.
Zittel, R., Silva, C.P.D, Domingues, C.E., Stremel, T.R.D.O, Almeida, T.E.D, Damiani, G.V. & Campos, S.X.E. (2018). Treatment of smuggled cigarette tobacco by composting process in facultative reactors. Waste Management, 71, 115-121. DOI: https://doi.org/10.1016/j.wasman.2017.10.023